đa quốc gia
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có liên quan đến hoặc hoạt động ở nhiều quốc gia: Dùng để mô tả một tổ chức, đặc biệt là một công ty, có hoạt động kinh doanh, chi nhánh hoặc lợi ích trải rộng trên nhiều quốc gia khác nhau.
- Có sự tham gia của nhiều quốc gia: Chỉ một thực thể, dự án hoặc sự kiện có sự góp mặt, đóng góp từ nhiều quốc gia.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mô hình kinh doanh đa quốc gia ngày càng phổ biến trong nền kinh tế toàn cầu. (Mô hình kinh doanh liên quan đến nhiều quốc gia ngày càng phổ biến trong nền kinh tế toàn cầu.)
- Đây là một tập đoàn đa quốc gia với trụ sở chính tại Hà Nội và các nhà máy ở năm nước. (Đây là một tập đoàn hoạt động ở nhiều quốc gia với trụ sở chính tại Hà Nội và các nhà máy ở năm nước.)
- Cuộc họp đa quốc gia nhằm thảo luận về các vấn đề biến đổi khí hậu. (Cuộc họp có sự tham gia của nhiều quốc gia nhằm thảo luận về các vấn đề biến đổi khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tính *đa quốc gia"*: dùng như một danh từ hóa để chỉ đặc tính, bản chất hoạt động trên phạm vi nhiều quốc gia.
- Tính đa quốc gia của dự án đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa các bên. (Đặc tính hoạt động trên nhiều quốc gia của dự án đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa các bên.)
Biến thể và từ liên quan
- Công ty đa quốc gia (danh từ): Chỉ một công ty cụ thể có hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc dịch vụ ở nhiều quốc gia.
- Nhiều công ty đa quốc gia đã chọn Việt Nam làm địa điểm đầu tư. (Nhiều công ty hoạt động ở nhiều quốc gia đã chọn Việt Nam làm địa điểm đầu tư.)
- Tập đoàn đa quốc gia (danh từ): Tương tự "công ty đa quốc gia", thường dùng cho các tập đoàn lớn.
- Xuyên quốc gia (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc vượt qua biên giới quốc gia.
Từ đồng nghĩa
- Xuyên quốc gia: Có phạm vi hoạt động vượt qua biên giới một quốc gia.
- Toàn cầu: Có quy mô toàn thế giới (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
- Nội địa: Chỉ hoạt động trong phạm vi một quốc gia.
- Đơn quốc gia: Chỉ liên quan đến một quốc gia.